noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha, bố, tía. A (generally human) male who begets a child. Ví dụ : "My father was a strong influence on me." Cha tôi có ảnh hưởng lớn đến tôi. family human person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ tiên, ông tổ. A male ancestor more remote than a parent; a progenitor; especially, a first ancestor. Ví dụ : "My father's father, whom I never met, was a farmer who helped settle this land. " Ông nội tôi, người mà tôi chưa từng gặp, là một người nông dân đã giúp khai phá vùng đất này, ông là một trong những tổ tiên đầu tiên của gia đình tôi ở đây. family person history essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tía, Bô, Cha. A term of respectful address for an elderly man. Ví dụ : "Come, father; you can sit here." Tía ơi, lại đây ngồi chỗ này đi tía. age person human family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha. A term of respectful address for a priest. Ví dụ : "The students respectfully called their father, the parish priest, "Father Michael." " Các học sinh kính cẩn gọi cha xứ của họ là "Cha Michael." religion person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha, bố, tía. A person who plays the role of a father in some way. Ví dụ : "My brother was a father to me after my parents got divorced." Sau khi bố mẹ ly dị, anh trai tôi đã thay bố chăm sóc và dạy dỗ tôi. family person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha đẻ, người sáng lập. The founder of a discipline or science. Ví dụ : "Albert Einstein is the father of modern physics." Albert Einstein là cha đẻ của ngành vật lý hiện đại. person science history essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ sư, ông tổ, cội nguồn. Something that is the greatest or most significant of its kind. Ví dụ : "The new school's innovative teaching methods were the father of all the other similar programs in the city. " Phương pháp giảng dạy tân tiến của trường mới chính là cội nguồn của tất cả các chương trình tương tự khác trong thành phố. quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Cha, người khởi xướng, người sáng lập. Something inanimate that begets. Ví dụ : "The soil is the father of the growing plant. " Đất là cha, là nguồn gốc của cây đang lớn. family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghị viên, thượng nghị sĩ La Mã cổ đại. A senator of Ancient Rome. Ví dụ : "The father of the Roman Republic, a renowned senator, championed the rights of the common people. " Vị nghị viên La Mã cổ đại, được xem là người khai sinh ra nền Cộng hòa La Mã, đã đấu tranh cho quyền lợi của dân thường. politics history government person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, sinh thành. To be a father to; to sire. Ví dụ : "My friend's dog fathered a litter of puppies. " Con chó của bạn tôi đã làm cha của một lứa chó con. family human sex essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, sinh ra, gây ra. To give rise to. Ví dụ : "The new teacher fathered a lot of innovative ideas in her first year at the school. " Trong năm đầu tiên ở trường, cô giáo mới đã gây ra rất nhiều ý tưởng đổi mới. family human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, chăm sóc như cha. To act as a father; to support and nurture. Ví dụ : "The community center fathers several struggling families, providing food and support for their children's education. " Trung tâm cộng đồng đóng vai trò như người cha, chăm sóc nhiều gia đình khó khăn, cung cấp thức ăn và hỗ trợ việc học hành cho con cái họ. family human action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, nhận làm cha. To provide with a father. Ví dụ : "The new foster parents will father the orphaned child. " Những người nhận nuôi mới sẽ nhận đứa trẻ mồ côi này làm con và yêu thương như con ruột. family human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, nhận làm con. To adopt as one's own. Ví dụ : "The company's new CEO fathered a new program to help struggling employees. " Vị CEO mới của công ty đã khởi xướng một chương trình mới để giúp đỡ những nhân viên đang gặp khó khăn, xem như là "làm cha" của chương trình này. family human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc