Hình nền cho father
BeDict Logo

father

/ˈfaːðə/ /ˈfɑːðə(ɹ)/ /ˈfɑðɚ/

Định nghĩa

noun

Cha, bố, tía.

Ví dụ :

"My father was a strong influence on me."
Cha tôi có ảnh hưởng lớn đến tôi.
noun

Ví dụ :

"My father's father, whom I never met, was a farmer who helped settle this land. "
Ông nội tôi, người mà tôi chưa từng gặp, là một người nông dân đã giúp khai phá vùng đất này, ông là một trong những tổ tiên đầu tiên của gia đình tôi ở đây.