noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội phạm, kẻ phạm tội. A person who is guilty of a crime, notably breaking the law. Ví dụ : "The criminal was arrested for stealing the school's valuable computer equipment. " Tên tội phạm đó đã bị bắt vì ăn trộm thiết bị máy tính giá trị của trường. person law guilt police essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình sự, phạm pháp. Against the law; forbidden by law. Ví dụ : "Speeding is a criminal offense. " Chạy quá tốc độ là một hành vi phạm pháp, có thể bị truy tố hình sự. law guilt police government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tội, phạm pháp. Guilty of breaking the law. Ví dụ : "The criminal act of vandalism damaged the school building. " Hành động phá hoại phạm pháp đã gây thiệt hại cho tòa nhà của trường. guilt law police essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính hình sự, thuộc về hình sự. Of or relating to crime or penal law. Ví dụ : "His long criminal record suggests that he is a dangerous man." Hồ sơ tiền án tiền sự dày đặc của anh ta cho thấy anh ta là một người nguy hiểm, có khả năng gây án. law police government state guilt essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội tệ, đáng lên án. Abhorrent or very undesirable. Ví dụ : "Printing such asinine opinions is criminal!" Viết ra những ý kiến ngu xuẩn như vậy thật là đáng lên án! moral guilt negative character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc