Hình nền cho electronics
BeDict Logo

electronics

/ɪˌlɛkˈtrɑnɪks/ /ˌɛlɛkˈtrɑnɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Electronics is a popular subject."
Điện tử học là một môn học phổ biến.
noun

Ví dụ :

"My dad uses electronics to fix the broken television in our living room. "
Bố tôi dùng đồ điện tử để sửa cái tivi bị hỏng trong phòng khách nhà mình.