BeDict Logo

electronics

/ɪˌlɛkˈtrɑnɪks/ /ˌɛlɛkˈtrɑnɪks/
Hình ảnh minh họa cho electronics: Điện tử, đồ điện tử.
 - Image 1
electronics: Điện tử, đồ điện tử.
 - Thumbnail 1
electronics: Điện tử, đồ điện tử.
 - Thumbnail 2
noun

Bố tôi dùng đồ điện tử để sửa cái tivi bị hỏng trong phòng khách nhà mình.