noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà con gái, người thân nữ. A female relative. Ví dụ : "My kinswoman, Aunt Carol, always brings the best cookies to our family gatherings. " Bà con gái của tôi, dì Carol, lúc nào cũng mang bánh quy ngon nhất đến các buổi họp mặt gia đình. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc