Hình nền cho lawmaking
BeDict Logo

lawmaking

/ˈlɔˌmeɪkɪŋ/ /ˈlɑˌmeɪkɪŋ/

Định nghĩa

noun

Lập pháp, làm luật, xây dựng luật.

Ví dụ :

Chức năng chính của hội học sinhlàm luật cho các câu lạc bộ và hoạt động của trường.