noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập pháp, làm luật, xây dựng luật. The process of passing or enacting laws; legislation. Ví dụ : "The student council's primary function is lawmaking for the school's clubs and activities. " Chức năng chính của hội học sinh là làm luật cho các câu lạc bộ và hoạt động của trường. politics government law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc