verb🔗ShareBan hành, thông qua (luật). To make (a bill) into law"The city council is enacting a new law about recycling. "Hội đồng thành phố đang ban hành một luật mới về việc tái chế.politicsgovernmentlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng, thủ vai. To act the part of; to play"The children were happily enacting scenes from their favorite fairy tale. "Bọn trẻ vui vẻ đóng lại các cảnh trong truyện cổ tích yêu thích của chúng.entertainmentartstageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBan hành, thi hành. To do; to effect"The government is enacting a new law to protect the environment. "Chính phủ đang ban hành luật mới để bảo vệ môi trường.actiongovernmentpoliticslawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBan hành, sự ban hành. Enactment."The enactment of the new school uniform policy caused some debate among the students. "Việc ban hành quy định mới về đồng phục học sinh đã gây ra một vài tranh cãi giữa các bạn học sinh.politicsgovernmentlawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc