BeDict Logo

entrapment

/ɪnˈtræpmənt/ /ɛnˈtræpmənt/
Hình ảnh minh họa cho entrapment: Gài bẫy, dụ dỗ phạm tội.
 - Image 1
entrapment: Gài bẫy, dụ dỗ phạm tội.
 - Thumbnail 1
entrapment: Gài bẫy, dụ dỗ phạm tội.
 - Thumbnail 2
noun

Việc một thám tử yêu cầu bạn mua cần sa bất hợp pháp cho một người sắp chết sẽ là hành động gài bẫy phạm tội của cảnh sát.

Hình ảnh minh họa cho entrapment: Sự giam giữ, sự cô lập.
noun

Các nhà khoa học đã sử dụng một phương pháp giam giữ đặc biệt để cô lập các tế bào ung thư khỏi mẫu mô khỏe mạnh.