BeDict Logo

pit

/ˈpɪt/
Hình ảnh minh họa cho pit: Hàng nhạc cụ gõ, khu vực nhạc cụ gõ.
noun

Khu vực nhạc cụ gõ của đội kèn diễu hành tràn ngập những âm thanh vang dội của những chiếc tam-tam và các nhạc cụ gõ lớn khác.

Hình ảnh minh họa cho pit: Hố khảo cổ, hố đào, hố.
noun

Các nhà khảo cổ cẩn thận đào hố khảo cổ theo tọa độ lưới, giúp họ ghi lại chính xác vị trí của mọi công cụ cổ được tìm thấy.

Hình ảnh minh họa cho pit: Hố, lòng.
noun

Cả gia đình ổn định chỗ ngồi ở khu vực khán giả ngồi sát sân khấu của nhà hát, sẵn sàng xem vở kịch.

Hình ảnh minh họa cho pit: Bẫy, cú đánh chặn.
noun

Cảnh sát đã thực hiện một cú đánh chặn (PIT) để chặn chiếc xe đang chạy quá tốc độ, nhờ đó bắt giữ được tài xế.