BeDict Logo

involves

/ɪnˈvɑlvz/ /ɪnˈvɔlvz/
Hình ảnh minh họa cho involves: Liên quan, bao gồm, dính líu.
verb

Liên quan, bao gồm, dính líu.

Hợp đồng được viết lại này phức tạp hơn nhiều so với bản gốc vì nó liên quan đến việc thêm vào nhiều điều khoản mới và thuật ngữ pháp lý chuyên ngành.

Hình ảnh minh họa cho involves: Tham gia, bao gồm, liên quan.
verb

Tham gia, bao gồm, liên quan.

Bằng cách tham gia vào các hoạt động cộng đồng ở địa phương, Mary đã gặp gỡ được rất nhiều người và đồng thời góp phần làm cho nơi cô ấy sống trở nên tốt đẹp hơn.