verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, liên quan đến, dính líu đến. To roll or fold up; to wind round; to entwine. Ví dụ : "The artist involves colorful yarn, carefully winding it around the branches of the willow tree to create a whimsical sculpture. " Người nghệ sĩ quấn sợi len đầy màu sắc, cẩn thận cuộn chúng quanh cành cây liễu để tạo nên một tác phẩm điêu khắc kỳ ảo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, liên quan, dính líu. To envelop completely; to surround; to cover; to hide. Ví dụ : "to involve in darkness or obscurity" Bao phủ trong bóng tối hoặc sự mờ mịt. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, bao gồm, dính líu. To complicate or make intricate, as in grammatical structure. Ví dụ : "The rewritten contract involves adding several new clauses and legal jargon, making it much more complicated than the original. " Hợp đồng được viết lại này phức tạp hơn nhiều so với bản gốc vì nó liên quan đến việc thêm vào nhiều điều khoản mới và thuật ngữ pháp lý chuyên ngành. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, bao gồm, kéo theo. To connect with something as a natural or logical consequence or effect; to include necessarily; to imply. Ví dụ : "Solving this puzzle involves thinking creatively. " Giải câu đố này kéo theo việc phải tư duy sáng tạo. logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, liên quan, dính líu. To take in; to gather in; to mingle confusedly; to blend or merge. Ví dụ : "The recipe involves mixing flour, sugar, and eggs. " Công thức này đòi hỏi phải trộn bột mì, đường và trứng lại với nhau. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, liên quan, dính líu. To envelop, enfold, entangle. Ví dụ : "The thick fog involves the whole town, making it difficult to see. " Sương mù dày đặc bao trùm cả thị trấn, khiến cho việc nhìn trở nên khó khăn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, bao gồm, liên quan. To engage (someone) to participate in a task. Ví dụ : "By getting involved in her local community, Mary met lots of people and also helped make it a nicer place to live." Bằng cách tham gia vào các hoạt động cộng đồng ở địa phương, Mary đã gặp gỡ được rất nhiều người và đồng thời góp phần làm cho nơi cô ấy sống trở nên tốt đẹp hơn. action organization business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lũy thừa, nâng lên lũy thừa. To raise to any assigned power; to multiply, as a quantity, into itself a given number of times. Ví dụ : "a quantity involved to the third or fourth power" một đại lượng được nâng lên lũy thừa ba hoặc bốn math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc