Hình nền cho involves
BeDict Logo

involves

/ɪnˈvɑlvz/ /ɪnˈvɔlvz/

Định nghĩa

verb

Bao gồm, liên quan đến, dính líu đến.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ quấn sợi len đầy màu sắc, cẩn thận cuộn chúng quanh cành cây liễu để tạo nên một tác phẩm điêu khắc kỳ ảo.
verb

Liên quan, bao gồm, dính líu.

Ví dụ :

Hợp đồng được viết lại này phức tạp hơn nhiều so với bản gốc vì nó liên quan đến việc thêm vào nhiều điều khoản mới và thuật ngữ pháp lý chuyên ngành.
verb

Tham gia, bao gồm, liên quan.

Ví dụ :

Bằng cách tham gia vào các hoạt động cộng đồng ở địa phương, Mary đã gặp gỡ được rất nhiều người và đồng thời góp phần làm cho nơi cô ấy sống trở nên tốt đẹp hơn.