Hình nền cho row
BeDict Logo

row

/ˈɹəʊ/ /ˈɹoʊ/ /ɹəʊ/ /ɹoʊ/ /ɹaʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Rạp chiếu phim có rất nhiều dãy ghế ngồi thoải mái.