BeDict Logo

laws

/lɑz/ /lɔːz/
Hình ảnh minh họa cho laws: Luật chấp, sự chấp.
noun

Trong cuộc thi chạy bộ của gia đình, đứa con út được chấp vài giây luật chấp để cuộc thi công bằng hơn với các anh chị lớn.

Hình ảnh minh họa cho laws: Lời thề, lời tuyên thệ.
noun

Lời thề, lời tuyên thệ.

Sau khi thua vụ tuyên thệ trước tòa vì không có đủ người làm chứng ủng hộ lời thề của mình, bị cáo buộc phải trả lại số tiền đang tranh chấp.