Hình nền cho laws
BeDict Logo

laws

/lɑz/ /lɔːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gài bẫy là hành vi trái với pháp luật.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc thi chạy bộ của gia đình, đứa con út được chấp vài giây luật chấp để cuộc thi công bằng hơn với các anh chị lớn.
noun

Ví dụ :

Vị paladin thề sẽ bảo vệ Luật Lệ, chiến đấu chống lại lũ quỷ dữ đang hoan lạc trong sự hỗn loạn và hủy diệt.
noun

Lời thề, lời tuyên thệ.

Ví dụ :

Sau khi thua vụ tuyên thệ trước tòa vì không có đủ người làm chứng ủng hộ lời thề của mình, bị cáo buộc phải trả lại số tiền đang tranh chấp.
noun

Mô đá, gò đá.

Ví dụ :

Trong lúc tìm kiếm cổ vật lịch sử, đội khảo cổ cẩn thận khai quật những mô đá cổ xưa, hy vọng tìm thấy manh mối về những người đã xây dựng chúng.