Hình nền cho putting
BeDict Logo

putting

[ˈpʰʊɾɪŋ] /ˈpʌtɪŋ/

Định nghĩa

verb verb

Đặt, để, bỏ.

Ví dụ :

Cô ấy đặt những quyển sách của mình lên bàn.
Cô ấy để sách lên bàn.
verb verb

Thực hiện quyền chọn bán.

Ví dụ :

"He got out of his Procter and Gamble bet by putting his shares at 80."
Anh ấy thoát khỏi vụ cược Procter and Gamble bằng cách thực hiện quyền chọn bán cổ phiếu của mình ở mức giá 80.
"He got out of his Procter and Gamble bet by putting his shares at 80."
Anh ấy thoát khỏi vụ cá cược vào Procter and Gamble bằng cách thực hiện quyền chọn bán cổ phiếu của mình ở mức giá 80.