verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, bỏ. To place something somewhere. Ví dụ : "She put her books on the table." Cô ấy đặt những quyển sách của mình lên bàn. "She put her books on the table." Cô ấy để sách lên bàn. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, bố trí. To bring or set into a certain relation, state or condition. Ví dụ : "He is putting all his energy into this one task." Anh ấy đang dồn hết sức lực vào mỗi công việc này thôi. "He is putting all his energy into this one task." Anh ấy đang dồn hết sức lực vào công việc này. condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện quyền chọn bán. To exercise a put option. Ví dụ : "He got out of his Procter and Gamble bet by putting his shares at 80." Anh ấy thoát khỏi vụ cược Procter and Gamble bằng cách thực hiện quyền chọn bán cổ phiếu của mình ở mức giá 80. "He got out of his Procter and Gamble bet by putting his shares at 80." Anh ấy thoát khỏi vụ cá cược vào Procter and Gamble bằng cách thực hiện quyền chọn bán cổ phiếu của mình ở mức giá 80. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn đạt, Trình bày. To express something in a certain manner. Ví dụ : "When you put it that way, I guess I can see your point." Nếu bạn diễn đạt theo cách đó, thì tôi đoán là tôi hiểu ý bạn rồi. "When you put it that way, I guess I can see your point." Khi bạn diễn đạt theo cách đó thì tôi đoán là tôi hiểu ý bạn rồi. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy tạ. To throw a heavy iron ball, as a sport. (See shot put. Do not confuse with putt.) Ví dụ : "The athlete is putting the shot with impressive power. " Vận động viên đang đẩy tạ với một sức mạnh đáng kinh ngạc. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái, dẫn đường, đi. To steer; to direct one's course; to go. Ví dụ : "The small boat was putting out to sea, heading towards the distant island. " Chiếc thuyền nhỏ đang hướng ra khơi, nhắm thẳng đến hòn đảo xa xăm. direction action nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh To play a card or a hand in the game called put. Ví dụ : "During the tense game of put, Maria was carefully putting her last card, hoping to win the trick. " Trong ván put căng thẳng, Maria cẩn thận đánh lá bài cuối cùng, hy vọng ăn được ván đó. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, quy cho, đổ cho. To attach or attribute; to assign. Ví dụ : "to put a wrong construction on an act or expression" Diễn giải sai một hành động hoặc lời nói, quy cho nó một ý nghĩa không đúng. "to put a wrong construction on an act or expression" Gán cho một hành động hoặc lời nói một ý nghĩa sai lệch. action business position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, bỏ, từ bỏ, đầu hàng. To lay down; to give up; to surrender. Ví dụ : "After putting up a good fight, the team ended up putting their full effort into the last moments of the game. " Sau khi chiến đấu hết mình, đội bóng đã dồn toàn bộ sức lực vào những khoảnh khắc cuối cùng của trận đấu. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình, đệ trình, đưa ra xem xét. To set before one for judgment, acceptance, or rejection; to bring to the attention. Ví dụ : "to put a question; to put a case" Để trình một câu hỏi; để trình một vụ việc. "to put a question; to put a case" Đưa ra một câu hỏi; trình bày một vụ việc. communication action business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, thúc đẩy, ép buộc. To incite; to entice; to urge; to constrain; to oblige. Ví dụ : "My friend was putting pressure on me to join the soccer team, even though I preferred to study. " Bạn tôi cứ thúc ép tôi tham gia đội bóng đá, mặc dù tôi thích học hơn. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy than, vận chuyển than. To convey coal in the mine, as for example from the working to the tramway. Ví dụ : "The miners were putting coal from the mine workings onto the tramway. " Các thợ mỏ đang đẩy than từ các đường hầm khai thác lên xe goòng. technical work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, sự xúi giục, sự khuyến khích. Instigation or incitement; enticement. Ví dụ : "The used car salesman relied on putting to get customers to buy vehicles they couldn't afford. " Người bán xe cũ đã lợi dụng sự xúi giục để khiến khách hàng mua những chiếc xe mà họ không đủ khả năng chi trả. action attitude character mind tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, sự đặt, hành động đặt. The action or result of the verb put. Ví dụ : "The putting of the books on the shelf made the room look much tidier. " Việc đặt sách lên kệ làm cho căn phòng trông gọn gàng hơn nhiều. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, bố trí. To place something somewhere. Ví dụ : "I'm putting my books on the desk before class. " Tôi đang đặt sách lên bàn trước khi vào lớp. position action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, Để, Bố trí. To bring or set into a certain relation, state or condition. Ví dụ : "Example Sentence: "Putting on a jacket is putting yourself in a warmer state." " Mặc áo khoác là bạn đang đưa cơ thể vào trạng thái ấm áp hơn. condition action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt quyền chọn bán. To exercise a put option. Ví dụ : ""Thinking the stock price would go down, she considered putting her options contract to make a profit." " Nghĩ rằng giá cổ phiếu sẽ giảm, cô ấy đã cân nhắc thực hiện quyền chọn bán của mình để kiếm lời. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, Diễn đạt, Thể hiện. To express something in a certain manner. Ví dụ : "Instead of saying "I'm angry," she was putting it more gently by saying "I'm a little frustrated." " Thay vì nói "Tôi đang giận," cô ấy diễn đạt nhẹ nhàng hơn bằng cách nói "Tôi hơi bực bội một chút." language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném tạ. To throw a heavy iron ball, as a sport. (See shot put. Do not confuse with putt.) Ví dụ : "Maria is practicing putting the shot for the track and field competition. " Maria đang tập ném tạ để chuẩn bị cho cuộc thi điền kinh. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, Lái, Dẫn đường. To steer; to direct one's course; to go. Ví dụ : "The captain was putting the ship toward the harbor. " Thuyền trưởng đang lái con tàu hướng về phía bến cảng. nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, ra bài. To play a card or a hand in the game called put. Ví dụ : ""In the card game of put, Sarah hesitated before putting her last card on the table." " Trong trò chơi đánh bài "put", Sarah ngập ngừng trước khi đánh lá bài cuối cùng của mình xuống bàn. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, quy cho. To attach or attribute; to assign. Ví dụ : "The teacher is putting names to each group's presentation. " Giáo viên đang gán tên cho bài thuyết trình của từng nhóm. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, Bỏ, Từ bỏ. To lay down; to give up; to surrender. Ví dụ : "After trying for hours, Maria was putting her book down and going to bed because she couldn't understand the chapter. " Sau khi cố gắng hàng giờ, Maria định bỏ quyển sách xuống và đi ngủ vì cô ấy không thể hiểu chương đó. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, đưa ra, đệ trình. To set before one for judgment, acceptance, or rejection; to bring to the attention. Ví dụ : "The manager is putting my proposal before the team for a vote. " Quản lý đang trình bày đề xuất của tôi trước nhóm để mọi người bỏ phiếu. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, thúc đẩy, ép buộc. To incite; to entice; to urge; to constrain; to oblige. Ví dụ : "The teacher's enthusiastic explanations were putting the students to work on the difficult math problems. " Những lời giải thích nhiệt tình của giáo viên đang thúc đẩy học sinh bắt tay vào giải những bài toán khó. action communication attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở than, vận chuyển than. To convey coal in the mine, as for example from the working to the tramway. Ví dụ : "The miners were putting coal from the coal face to the mine carts. " Các thợ mỏ đang vận chuyển than từ vỉa than đến các xe goòng trong hầm lò. technical industry job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt bóng, đánh nhẹ bóng vào lỗ. To lightly strike a golf ball with a putter. Ví dụ : "He was carefully putting the golf ball towards the hole on the green. " Anh ấy đang cẩn thận gạt bóng golf về phía lỗ trên sân cỏ. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cạch, phát ra tiếng cạch. To make a putting sound. Ví dụ : "The little girl was putting her toy spoon in the bowl, making a soft clinking sound. " Cô bé đang kêu cạch cạch khi đặt chiếc thìa đồ chơi vào bát, tạo ra tiếng kêu lanh canh nho nhỏ. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái xe, đi xe máy. To ride one's motorcycle, to go for a motorcycle ride. Ví dụ : "After school, John was putting his motorcycle. " Sau giờ học, John đang lái xe máy của anh ấy. vehicle entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lững thững, đi chậm. To move along slowly. Ví dụ : "The tired old train was putting along the tracks, barely reaching 20 miles per hour. " Con tàu cũ kỹ mệt mỏi lững thững bò trên đường ray, hầu như không đạt nổi vận tốc 20 dặm một giờ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt bóng vào lỗ, cú đánh gạt. The action of the verb to putt. Ví dụ : "His putting on the last hole won him the golf tournament. " Cú gạt bóng vào lỗ cuối cùng của anh ấy đã giúp anh ấy thắng giải đấu golf. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt bóng vào lỗ. A variety of golf in which balls are tapped into holes over short distances using a putter. Ví dụ : "Example Sentence: "After a long day, my grandpa relaxes by practicing his putting in the backyard." " Sau một ngày dài, ông tôi thư giãn bằng cách tập gạt bóng vào lỗ ở sân sau. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc