noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, sự năng động. The state or quality of being active; activeness. Ví dụ : "Pit row was abuzz with activity." Khu vực kỹ thuật (pit row) rộn ràng, náo nhiệt với bao hoạt động. action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, việc làm, công việc. Something done as an action or a movement. Ví dụ : "The activity for the morning was a walk to the store." Việc làm buổi sáng hôm đó là đi bộ đến cửa hàng. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, thú vui tiêu khiển, trò giải trí. Something done for pleasure or entertainment, especially one involving movement or an excursion. Ví dụ : "An increasing number of sports activities are on offer at the university." Ngày càng có nhiều hoạt động thể thao được tổ chức ở trường đại học, mang lại nhiều thú vui tiêu khiển cho sinh viên. entertainment sport action event holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, diễn tiến. (grammar) The lexical aspect (aktionsart) of verbs or predicates that change over time and have no natural end point. Ví dụ : "The children's activities at the playground, like running and swinging, continued until it got dark. " Những hoạt động của bọn trẻ ở sân chơi, chẳng hạn như chạy và đu đưa xích đu, cứ diễn ra mãi cho đến khi trời tối. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc