Hình nền cho activities
BeDict Logo

activities

/ækˈtɪ.vɪ.tiz/ /ækˈtɪv.ə.tiz/

Định nghĩa

noun

Hoạt động, sự năng động.

Ví dụ :

Khu vực kỹ thuật (pit row) rộn ràng, náo nhiệt với bao hoạt động.
noun

Hoạt động, thú vui tiêu khiển, trò giải trí.

Ví dụ :

Ngày càng có nhiều hoạt động thể thao được tổ chức ở trường đại học, mang lại nhiều thú vui tiêu khiển cho sinh viên.
noun

Hoạt động, diễn tiến.

Ví dụ :

Những hoạt động của bọn trẻ ở sân chơi, chẳng hạn như chạy và đu đưa xích đu, cứ diễn ra mãi cho đến khi trời tối.