Hình nền cho steps
BeDict Logo

steps

/stɛps/

Định nghĩa

noun

Bước, nhịp bước.

Ví dụ :

Đứa bé chập chững đi vài bước loạng choạng về phía mẹ.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận lắp phần đế của cột buồm mới vào bệ đỡ cột buồm được bắt chặt vào sống đáy tàu, đảm bảo một nền tảng vững chắc cho con tàu.
noun

Ví dụ :

Cái máy cũ sử dụng các bậc khác nhau trên hệ thống puly của nó để điều chỉnh tốc độ băng chuyền.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cổ cẩn thận tra dầu vào ổ trục của chiếc đồng hồ cây để đảm bảo quả lắc dài đu đưa trơn tru.