noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, nhịp bước. An advance or movement made from one foot to the other; a pace. Ví dụ : "The baby took a few shaky steps toward his mother. " Đứa bé chập chững đi vài bước loạng choạng về phía mẹ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc, nấc, thềm. A rest, or one of a set of rests, for the foot in ascending or descending, as a stair, or a rung of a ladder. Ví dụ : "He climbed the steps to the top of the stairs. " Anh ấy leo lên các bậc thang để lên đến đỉnh cầu thang. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giai đoạn, bước. A distinct part of a process; stage; phase. Ví dụ : "He improved step by step, or by steps." Anh ấy đã tiến bộ từng bước một, hay nói cách khác là qua từng giai đoạn. process stage way action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc lên xuống, chỗ để chân. A running board where passengers step to get on and off the bus. Ví dụ : "The driver must have a clear view of the step in order to prevent accidents." Tài xế phải có tầm nhìn rõ ràng vào bậc lên xuống để tránh tai nạn. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, bước chân. The space passed over by one movement of the foot in walking or running. Ví dụ : "One step is generally about three feet, but may be more or less." Một bước chân thường dài khoảng ba feet, nhưng có thể dài hơn hoặc ngắn hơn. physiology body action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc, nấc. A small space or distance. Ví dụ : "It is but a step." Chỉ là một bước ngắn thôi. space area part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước chân, dấu chân. A print of the foot; a footstep; a footprint; track. Ví dụ : "The detective examined the muddy steps leading away from the stolen car, hoping to find a clue. " Thám tử xem xét kỹ những dấu chân lấm bùn dẫn ra khỏi chiếc xe bị đánh cắp, hy vọng tìm được manh mối. mark way sign action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, dáng đi. A gait; manner of walking. Ví dụ : "The approach of a man is often known by his step." Người ta thường nhận ra một người đàn ông qua dáng đi của anh ta. way action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, biện pháp, hành động. Proceeding; measure; action; act. Ví dụ : "The company is taking steps to improve customer service. " Công ty đang thực hiện các biện pháp để cải thiện dịch vụ khách hàng. action way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, lối đi. (plural) A walk; passage. Ví dụ : "After a few steps, the dog reached the park. " Đi được vài bước, con chó đã đến công viên. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thang, thang. (plural) A portable framework of stairs, much used indoors in reaching to a high position. Ví dụ : "Maria used the steps to reach the top shelf in the pantry. " Maria dùng cái thang để lấy đồ trên kệ cao nhất trong tủ đựng thức ăn. architecture structure building item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ đỡ cột buồm. A framing in wood or iron which is intended to receive an upright shaft; specifically, a block of wood, or a solid platform upon the keelson, supporting the heel of the mast. Ví dụ : "The carpenter carefully fitted the base of the new mast into the steps bolted to the keelson, ensuring a secure foundation for the ship. " Người thợ mộc cẩn thận lắp phần đế của cột buồm mới vào bệ đỡ cột buồm được bắt chặt vào sống đáy tàu, đảm bảo một nền tảng vững chắc cho con tàu. nautical sailing technical part structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc. (machines) One of a series of offsets, or parts, resembling the steps of stairs, as one of the series of parts of a cone pulley on which the belt runs. Ví dụ : "The old machine used different steps on its pulley system to adjust the speed of the conveyor belt. " Cái máy cũ sử dụng các bậc khác nhau trên hệ thống puly của nó để điều chỉnh tốc độ băng chuyền. machine part technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ trục. (machines) A bearing in which the lower extremity of a spindle or a vertical shaft revolves. Ví dụ : "The old clockmaker carefully oiled the steps in the grandfather clock to ensure the long pendulum swung smoothly. " Người thợ sửa đồng hồ cổ cẩn thận tra dầu vào ổ trục của chiếc đồng hồ cây để đảm bảo quả lắc dài đu đưa trơn tru. machine technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, bậc. The interval between two contiguous degrees of the scale. Ví dụ : "The melody rose and fell in small steps, making it easy to sing along. " Giai điệu lên xuống theo từng cung bậc nhỏ, khiến cho việc hát theo trở nên dễ dàng. music math degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, giai đoạn. (kinematics) A change of position effected by a motion of translation. Ví dụ : "Here are the steps the robot took across the room, clearly showing its movement from one location to another. " Đây là những bước mà robot đã di chuyển ngang qua phòng, cho thấy rõ sự dịch chuyển của nó từ vị trí này sang vị trí khác. physics action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, khoảng cách đều. A constant difference between consecutive values in a series. Ví dụ : "Printing from 0 to 9 with a step of 3 will display 0, 3, 6 and 9." In các số từ 0 đến 9 với bước đều là 3 sẽ hiển thị 0, 3, 6 và 9. math number system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con riêng. A stepsibling. Ví dụ : "My stepsister and I are in the same class at school. " Tôi và em gái con riêng (cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha) học cùng lớp ở trường. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, bước. To move the foot in walking; to advance or recede by raising and moving one of the feet to another resting place, or by moving both feet in succession. Ví dụ : "The child steps carefully over the puddle. " Đứa trẻ bước cẩn thận qua vũng nước. action way body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, đi bộ. To walk; to go on foot; especially, to walk a little distance. Ví dụ : "to step to one of the neighbors" Bước sang nhà một trong những người hàng xóm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi chậm rãi, điềm tĩnh. To walk slowly, gravely, or resolutely. Ví dụ : "After hearing the judge's verdict, the defendant slowly stepped towards the door, his head bowed. " Sau khi nghe phán quyết của thẩm phán, bị cáo chậm rãi bước đi về phía cửa, đầu cúi gằm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, tưởng tượng. To move mentally; to go in imagination. Ví dụ : "Even though I'm stuck in the office, my mind often steps back to the beach, where I can feel the sun and hear the waves. " Dù đang mắc kẹt ở văn phòng, tâm trí tôi thường hình dung mình đang ở bãi biển, nơi tôi có thể cảm nhận ánh nắng và nghe tiếng sóng vỗ. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, đặt chân. To set, as the foot. Ví dụ : "He carefully steps onto the frozen pond, testing the ice. " Anh ấy cẩn thận bước chân lên mặt ao đóng băng, thử xem băng có chắc không. action way body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng, dựng đứng. To fix the foot of (a mast) in its step; to erect. Ví dụ : "The shipwright carefully steps the new mast into the keel before securing it. " Người thợ đóng tàu cẩn thận dựng đứng cột buồm mới vào sống thuyền trước khi cố định nó. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc