noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tính nữ. Lesbian. Ví dụ : ""My neighbor introduced me to her wife, and I learned that she is a lesbo." " Người hàng xóm của tôi giới thiệu tôi với vợ của cô ấy, và tôi biết cô ấy là người đồng tính nữ. sex person human society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc