noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá giò. The fish Girella tricuspidata. Ví dụ : "The fisherman was excited to catch a luderick, a fish known for its tricky feeding habits. " Người ngư dân rất phấn khởi khi bắt được một con cá giò, một loài cá nổi tiếng là ăn mồi rất khó. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc