Hình nền cho habits
BeDict Logo

habits

/ˈhæbɪts/

Định nghĩa

noun

Thói quen, tập quán.

Ví dụ :

Việc uống một tách cà phê sau bữa tối đã trở thành thói quen của tôi rồi.
noun

Ví dụ :

Dáng cây khác nhau của các loài thông, có loài cao và thẳng, có loài thấp và xòe rộng, giúp việc nhận dạng chúng dễ dàng hơn.
verb

Mặc quần áo, Trang bị.

Ví dụ :

"The nuns habits were blue. "
Áo dòng của các nữ tu có màu xanh lam.