noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thói quen, tập quán. An action performed on a regular basis. Ví dụ : "It’s become a habit of mine to have a cup of coffee after dinner." Việc uống một tách cà phê sau bữa tối đã trở thành thói quen của tôi rồi. action tendency way character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thói quen, tập quán. An action performed repeatedly and automatically, usually without awareness. Ví dụ : "By force of habit, he dressed for work even though it was holiday." Theo thói quen, anh ấy vẫn mặc quần áo đi làm dù hôm đó là ngày lễ. mind character action tendency human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo dòng, pháp phục. A long piece of clothing worn by monks and nuns. Ví dụ : "It’s interesting how Catholic and Buddhist monks both wear habits." Thật thú vị khi các tu sĩ Công giáo và các nhà sư Phật giáo đều mặc áo dòng. religion wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y phục, Trang phục. A piece of clothing worn uniformly for a specific activity. Ví dụ : "The new riding habits of the team looked smashing!" Những bộ trang phục cưỡi ngựa mới của đội trông thật bảnh bao! wear style religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y phục, trang phục, quần áo. Outward appearance; attire; dress. Ví dụ : "The nuns wore simple gray habits. " Các nữ tu mặc y phục xám đơn giản. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng, hình thái. Form of growth or general appearance of a variety or species of plant or crystal. Ví dụ : "The different habits of pine trees, some tall and straight and others short and spreading, make identifying them easier. " Dáng cây khác nhau của các loài thông, có loài cao và thẳng, có loài thấp và xòe rộng, giúp việc nhận dạng chúng dễ dàng hơn. nature biology plant geology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thói nghiện, tật nghiện. An addiction. Ví dụ : "He has a 10-cigar habit." Anh ta có tật nghiện hút đến 10 điếu xì gà mỗi ngày. medicine mind tendency condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc quần áo, Trang bị. To clothe. Ví dụ : "The nuns habits were blue. " Áo dòng của các nữ tu có màu xanh lam. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư trú, sinh sống, ở. To inhabit. Ví dụ : "The family of squirrels habits the old oak tree in our backyard. " Gia đình sóc đó sinh sống trên cây sồi cổ thụ ở sân sau nhà chúng tôi. environment ecology biology nature animal plant place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc