BeDict Logo

fish

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
sand eels
/ˈsænd iːlz/

Cá lăng, cá chình cát.

Các ngư dân đã bắt được rất nhiều lăng (hay còn gọi chình cát) khi đi thuyền ra khơi.

tiddler
/ˈtɪdlər/

Cá nhỏ, cá con.

Cậu chỉ tay đầy phấn khích vào một con nhỏ xíu màu bạc trong bể reo lên: "Ba ơi, nhìn kìa, một con con!"

cutlassfish
/ˈkʌtləsˌfɪʃ/

Cá hố.

Người ngư dân khoe con hố dài, bạc anh ta vừa bắt được, hàm răng sắc nhọn của ánh lên dưới nắng mặt trời.

bandfishes
/ˈbændˌfɪʃɪz/

Cá hố

Khi lặn biển bằng ống thở Địa Trung Hải, chúng tôi thấy một đàn hố màu cam rực rỡ đang luồn lách trong các khe đá.

fishtail
/ˈfɪʃteɪl/

Đuôi cá.

Chiếc đuôi của con vàng khẽ vẫy khi bơi nhanh.

landlord
/ˈlænd.lɔːd/ /ˈlænd.lɔɹd/

Cá mập (ám chỉ).

"Ông chủ nhà" ( mập, theo cách hình dung đáng sợ) đảm bảo tất cả thành viên câu lạc bộ lướt sóng đều giữ gìn nơi này sạch sẽ.

cabezon
/ˌkɑːbəˈzoʊn/

Cá mặt quỷ California.

Trong lúc đi câu ngoài khơi bờ biển California, chú tôi tự hào khoe con mặt quỷ California chú ấy vừa bắt được, giải thích một loại bống biển.

sturgeon
/ˈstɜːdʒən/ /ˈstɝdʒən/

Cá tầm

Loại trứng muối đắt tiền này được lấy từ một con tầm lớn bắt được dưới sông.

frith
frithnoun
/fɹɪθ/

Đập bắt cá, rào chắn bắt cá.

Dân làng dựng một cái rào chắn bắt ngang con suối để bẫy hồi khi chúng bơi ngược dòng.

herl
herlnoun
/hɜːrl/

Mồi câu giả.

Người ngư dân cẩn thận buộc mồi câu giả vào dây câu của mình.

caudal fins
/ˈkɔːdəl fɪnz/

Vây đuôi.

mập tự đẩy mình về phía trước bằng những quẫy mạnh mẽ của vây đuôi.

monkey nut
/ˈmʌŋki ˌnʌt/

Sò lông.

tìm thấy một con lông trên bãi biển, nhỏ hơn nhiều so với những vỏ khác.

ledger lines
/ˈlɛdʒər ˌlaɪnz/

Dây câu đáy.

Anh ấy quăng dây câu, hy vọng dây câu đáy mồi đặt dưới đáy sẽ dụ được con trê.

whaler
whalernoun
/ˈweɪlə/ /ˈweɪlɚ/

Tàu săn cá voi, tàu đánh bắt cá voi.

Chiếc tàu săn voi kỹ, giờ một viện bảo tàng, cho khách tham quan thấy cách voi bị săn bắt từ rất lâu về trước.

louvars
/ˈluːvɑːrz/

Cá mặt trăng, cá thái dương.

Nhà sinh vật biển chỉ vào hình dạng khác thường của những con mặt trăng (hoặc thái dương) trong bể, giải thích rằng chúng họ hàng với đuôi gai.

neon tetra
/ˈniːɒn ˈtɛtrə/ /ˈniːɑːn ˈtɛtrə/

Cá neon.

Em trai tôi rất thích ngắm đàn neon bơi tung tăng trong hồ của .

nigiri
nigirinoun
/nɪˈɡɪri/

Cơm nắm sushi, Nigiri sushi.

Tôi đã gọi hai miếng cơm nắm sushi hồi cho bữa trưa.

cast
castnoun
/kæst/

Cú ném, Lần quăng (dây câu).

Người ngư dân thực hiện một quăng dây câu thật mạnh ra giữa hồ.

porcupinefish
/ˈpɔːrkjʊˌpaɪnfɪʃ/ /ˈpɔːrkjəˌpaɪnfɪʃ/

Cá nóc nhím.

Con nóc nhím, một loại nóc, phồng to cái thân đầy gai của lên khi người thợ lặn tiến lại quá gần.

pandoras
/pænˈdɔːrəz/ /pænˈdɒrəz/

Cá tráp biển.

"The fish market displayed a variety of Mediterranean fish, including several colorful pandoras from the Pagellus genus. "

Chợ bày bán nhiều loại Địa Trung Hải, bao gồm cả một vài con tráp biển sặc sỡ thuộc chi Pagellus.