Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực
Cá lăng, cá chình cát.
"The fishermen caught many sand eels while out on the boat. "
Các ngư dân đã bắt được rất nhiều cá lăng (hay còn gọi là cá chình cát) khi đi thuyền ra khơi.
Cá nhỏ, cá con.
"The boy pointed excitedly at a tiny silver fish in the tank and shouted, "Look, Dad, a tiddler!" "
Cậu bé chỉ tay đầy phấn khích vào một con cá nhỏ xíu màu bạc trong bể và reo lên: "Ba ơi, nhìn kìa, một con cá con!"
Cá hố.
"The fisherman displayed a long, silver cutlassfish he had caught, its sharp teeth gleaming in the sun. "
Người ngư dân khoe con cá hố dài, bạc mà anh ta vừa bắt được, hàm răng sắc nhọn của nó ánh lên dưới nắng mặt trời.
Cá hố
"While snorkeling in the Mediterranean Sea, we saw a group of bright orange bandfishes darting in and out of the rocky crevices. "
Khi lặn biển bằng ống thở ở Địa Trung Hải, chúng tôi thấy một đàn cá hố màu cam rực rỡ đang luồn lách trong các khe đá.
Đuôi cá.
"The goldfish's fishtail flickered as it swam quickly. "
Chiếc đuôi cá của con cá vàng khẽ vẫy khi nó bơi nhanh.
Cá mập (ám chỉ).
"The landlord, imagined as a fearsome shark, made sure all tenants kept the surf club pristine. "
"Ông chủ nhà" (cá mập, theo cách hình dung đáng sợ) đảm bảo tất cả thành viên câu lạc bộ lướt sóng đều giữ gìn nơi này sạch sẽ.
Cá mặt quỷ California.
"While fishing off the California coast, my uncle proudly showed me the cabezon he had caught, explaining it was a type of sculpin. "
Trong lúc đi câu cá ngoài khơi bờ biển California, chú tôi tự hào khoe con cá mặt quỷ California mà chú ấy vừa bắt được, và giải thích nó là một loại cá bống biển.
Cá tầm
"The expensive caviar came from a large sturgeon caught in the river. "
Loại trứng cá muối đắt tiền này được lấy từ một con cá tầm lớn bắt được ở dưới sông.
Đập bắt cá, rào chắn bắt cá.
"The villagers built a frith across the stream to trap salmon as they swam upstream. "
Dân làng dựng một cái rào chắn bắt cá ngang con suối để bẫy cá hồi khi chúng bơi ngược dòng.
Mồi câu giả.
"The fisherman carefully tied the herl onto his fishing line. "
Người ngư dân cẩn thận buộc mồi câu giả vào dây câu của mình.
Vây đuôi.
"The shark propelled itself forward using powerful strokes of its caudal fins. "
Cá mập tự đẩy mình về phía trước bằng những cú quẫy mạnh mẽ của vây đuôi.
Sò lông.
"The little girl found a tiny monkey nut on the beach, much smaller than the other seashells. "
Cô bé tìm thấy một con sò lông bé tí trên bãi biển, nhỏ hơn nhiều so với những vỏ sò khác.
Dây câu đáy.
"He cast his line, hoping the ledger lines and bottom bait would attract a catfish. "
Anh ấy quăng dây câu, hy vọng dây câu đáy và mồi đặt dưới đáy sẽ dụ được con cá trê.
Tàu săn cá voi, tàu đánh bắt cá voi.
"The old whaler, now a museum, showed visitors how whales were hunted long ago. "
Chiếc tàu săn cá voi cũ kỹ, giờ là một viện bảo tàng, cho khách tham quan thấy cách cá voi bị săn bắt từ rất lâu về trước.
Cá mặt trăng, cá thái dương.
"The marine biologist pointed out the unusual shape of the louvars in the aquarium, explaining they are related to surgeonfish. "
Nhà sinh vật biển chỉ vào hình dạng khác thường của những con cá mặt trăng (hoặc cá thái dương) trong bể, giải thích rằng chúng có họ hàng với cá đuôi gai.
Cá neon.
"My little brother loves watching the school of neon tetra swim around in his aquarium. "
Em trai tôi rất thích ngắm đàn cá neon bơi tung tăng trong hồ cá của nó.
Cơm nắm sushi, Nigiri sushi.
"I ordered two pieces of salmon nigiri for lunch. "
Tôi đã gọi hai miếng cơm nắm sushi cá hồi cho bữa trưa.
Cú ném, Lần quăng (dây câu).
"The fisherman made a strong cast into the lake. "
Người ngư dân thực hiện một cú quăng dây câu thật mạnh ra giữa hồ.
Cá nóc nhím.
"The porcupinefish, a type of blowfish, inflated its spiky body when the scuba diver got too close. "
Con cá nóc nhím, một loại cá nóc, phồng to cái thân đầy gai của nó lên khi người thợ lặn tiến lại quá gần.
Cá tráp biển.
"The fish market displayed a variety of Mediterranean fish, including several colorful pandoras from the Pagellus genus. "
Chợ cá bày bán nhiều loại cá Địa Trung Hải, bao gồm cả một vài con cá tráp biển sặc sỡ thuộc chi Pagellus.