Hình nền cho perpetrator
BeDict Logo

perpetrator

/ˈpɜː(ɹ).pɪ.ˌtɹeɪt.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Thủ phạm, người gây ra, kẻ gây án.

Ví dụ :

Thủ phạm gây ra vụ phá hoại ở hành lang trường học đã bị camera an ninh ghi lại.