adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó, phức tạp, rắc rối. Hard to deal with, complicated Ví dụ : "They were in a tricky situation." Họ đang ở trong một tình huống khá rắc rối. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, xảo quyệt, ma lanh. Adept at using deception Ví dụ : "A tricky salesman can sell anything." Một người bán hàng ma lanh có thể bán được bất cứ thứ gì. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, mánh khóe. Relating to or associated with a prostitution trick Ví dụ : "The advertisement for the escort service was filled with tricky language, hinting at sexual services. " Quảng cáo dịch vụ hộ tống đó đầy những ngôn từ lừa đảo, ám chỉ các dịch vụ tình dục. sex person moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc