noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi One of several species of fish, typically of the Salmoninae subfamily, brownish above with silvery sides and delicate pinkish-orange flesh; they ascend rivers to spawn. Ví dụ : "My grandpa loves to eat salmon because it's a healthy and delicious fish. " Ông tôi thích ăn cá hồi lắm vì nó là một loại cá vừa ngon vừa tốt cho sức khỏe. fish food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu cá hồi. (plural salmons) A pale pinkish-orange colour, the colour of cooked salmon. Ví dụ : "The salmon color of the freshly painted walls made the room feel warm and inviting. " Màu cá hồi của những bức tường mới sơn khiến căn phòng trở nên ấm cúng và dễ chịu hơn. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch non. The upper bricks in a kiln which receive the least heat. Ví dụ : "The salmon bricks in the kiln received the least heat, so they were used to store the pottery after firing. " Những viên gạch non ở phía trên lò nung nhận được ít nhiệt nhất, nên chúng được dùng để cất giữ đồ gốm sau khi nung. architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi thuốc lá. Snout (tobacco; from salmon and trout) Ví dụ : "My grandpa used a special kind of tobacco called "salmon" in his pipe. " Ông tôi dùng một loại thuốc lá đặc biệt tên là "cá hồi thuốc lá" trong cái tẩu của ông. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngược chiều. To ride a bicycle the wrong way down a one-way street. Ví dụ : "To get to school faster, Alex salmoned down Elm Street, even though it was a one-way. " Để đến trường nhanh hơn, Alex đã đi ngược chiều trên đường Elm, mặc dù đó là đường một chiều. vehicle traffic direction way sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu cá hồi. Having a pale pinkish-orange colour. Ví dụ : "The salmon-colored shirt matched the tablecloth perfectly. " Cái áo sơ mi màu cá hồi hợp với khăn trải bàn một cách hoàn hảo. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc