Hình nền cho feeding
BeDict Logo

feeding

/ˈfiːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cho ăn, đút cho ăn.

Ví dụ :

"Feed the dog every evening."
Cho chó ăn mỗi tối nhé.
verb

Ví dụ :

Quy tắc thêm đuôi "-ing" vào động từ (ví dụ "walk" thành "walking") đang tạo điều kiện cho quy tắc kết hợp "be" với một động từ có đuôi "-ing" (ví dụ "is walking").