verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, đút cho ăn. (ditransitive) To give (someone or something) food to eat. Ví dụ : "Feed the dog every evening." Cho chó ăn mỗi tối nhé. food action family animal organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, cho ăn, bú mớm. To eat (usually of animals). Ví dụ : "Spiders feed on gnats and flies." Nhện ăn muỗi nhỏ và ruồi. animal food biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, đút cho ăn. To give (someone or something) to (someone or something else) as food. Ví dụ : "Feed the fish to the dolphins." Hãy cho cá làm thức ăn cho cá heo. food animal organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, cấp liệu. To give to a machine to be processed. Ví dụ : "Feed the paper gently into the document shredder." Nhẹ nhàng cho giấy vào máy hủy tài liệu. machine technology computing process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, đáp ứng, thỏa mãn. To satisfy, gratify, or minister to (a sense, taste, desire, etc.). Ví dụ : "The teacher's encouraging words were feeding his confidence. " Lời động viên của giáo viên đã giúp nuôi dưỡng sự tự tin trong em ấy. mind sensation action food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, cung cấp. To supply with something. Ví dụ : "Springs feed ponds with water." Các mạch nước ngầm cung cấp nước cho các ao hồ. food organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, chăn thả. To graze; to cause to be cropped by feeding, as herbage by cattle. Ví dụ : "If grain is too forward in autumn, feed it with sheep." Nếu lúa thu phát triển quá tốt vào mùa thu, hãy thả cừu vào ăn bớt. animal food agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, đút cho ăn. To pass to. Ví dụ : "The cashier was feeding bills into the money counter. " Nhân viên thu ngân đang cho những tờ tiền vào máy đếm tiền. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, tạo điều kiện. (of a phonological rule) To create the environment where another phonological rule can apply; to be applied before another rule. Ví dụ : "Nasalization feeds raising." Hiện tượng mũi hóa "cho ăn" hiện tượng nâng cao nguyên âm, nghĩa là mũi hóa xảy ra trước và tạo điều kiện cho hiện tượng nâng cao nguyên âm. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, tạo điều kiện. (of a syntactic rule) To create the syntactic environment in which another syntactic rule is applied; to be applied before another syntactic rule. Ví dụ : "The rule that adds "-ing" to a verb (like "walk" becoming "walking") is feeding the rule that combines "be" with a verb ending in "-ing" (like "is walking"). " Quy tắc thêm đuôi "-ing" vào động từ (ví dụ "walk" thành "walking") đang tạo điều kiện cho quy tắc kết hợp "be" với một động từ có đuôi "-ing" (ví dụ "is walking"). language linguistics grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cho ăn, bữa ăn. An instance of giving food. Ví dụ : "The baby bird's constant chirping signaled it was time for another feeding. " Tiếng chim non kêu ríu rít liên tục báo hiệu đã đến giờ cho nó ăn bữa nữa rồi. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cho ăn, bữa ăn (của động vật). An instance of eating (usually said of animals). Ví dụ : "The zookeeper made sure to schedule the lion's feeding for midday. " Người quản lý sở thú đảm bảo lên lịch cho bữa ăn của sư tử vào giữa trưa. animal food biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nuôi ăn, thức ăn. That which is eaten; food. Ví dụ : "The farmer provided fresh hay as feeding for the cows. " Người nông dân cung cấp cỏ khô tươi làm thức ăn cho bò. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nuôi ăn, thức ăn, đồng cỏ chăn nuôi. That which furnishes or affords food, especially for animals; pastureland. Ví dụ : "The farmer worried about finding enough feeding for his cattle during the drought. " Người nông dân lo lắng về việc tìm đủ thức ăn cho đàn gia súc của mình trong suốt đợt hạn hán. food agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nạp liệu, quá trình nạp liệu. The loading of material into a machine that will process it. Ví dụ : "The factory supervisor oversaw the feeding of cardboard sheets into the printing press. " Giám sát viên nhà máy giám sát việc nạp các tấm bìa cứng vào máy in. machine technology process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc