noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ, má, u, bầm. Mum, mom; diminutive of mother. Ví dụ : ""Thanks, Mam," said the little girl, handing her mother a drawing she made at school. " "Cảm ơn má ạ," cô bé nói, đưa cho mẹ bức tranh bé vẽ ở trường. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc