noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ, má, u, bầm. Mother. Ví dụ : ""I told my mum about my good grade in math." " Tôi đã kể cho mẹ nghe về điểm tốt môn toán của tôi. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô, thím, bác gái. Ma'am; a term of respect for an older woman. Ví dụ : ""Excuse me, Mum, could you please point me towards the library?" " "Xin lỗi cô/thím/bác gái ơi, cô/thím/bác gái có thể chỉ giúp con/cháu đường đến thư viện được không ạ?" person family language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúc. A chrysanthemum. Ví dụ : "My grandmother loves to grow mums in her garden every fall, especially the bright yellow ones. " Mỗi độ thu về, bà tôi rất thích trồng cúc trong vườn, đặc biệt là những bông cúc màu vàng tươi. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Im Lặng, Sự Im Lặng, Kín Tiếng. Silence Ví dụ : "The teacher asked for mum as the test began. " Cô giáo yêu cầu giữ im lặng khi bài kiểm tra bắt đầu. communication language mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn kịch câm. To act in a pantomime or dumb show. Ví dụ : "During the game of charades, she had to mum the answer, acting out the clues without speaking. " Trong trò chơi đoán chữ, cô ấy phải diễn kịch câm để gợi ý đáp án, dùng hành động để diễn tả các gợi ý mà không được nói. entertainment action stage culture communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Im lặng, kín tiếng. Silent. Ví dụ : "The audience was mum as the magician performed his most dangerous trick. " Khán giả im phăng phắc khi nhà ảo thuật thực hiện màn biểu diễn nguy hiểm nhất của mình. communication mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, bí mật. Secret. Ví dụ : "We're planning a surprise party for Dad, so it's mum's the word! " Chúng ta đang lên kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ cho bố, nên phải tuyệt đối giữ bí mật nhé! communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Im đi!, Trật tự!, Im lặng! Stop speaking!, stop talking!, hush! Ví dụ : "Mum! The teacher is about to start the lesson. " Im đi! Thầy giáo sắp bắt đầu bài học rồi. communication language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một loại bia đen. A sort of strong beer, originally made in Brunswick, Germany. Ví dụ : "The historical records indicate that Brunswick was once famous for its potent brew, a dark and heavy beer called mum. " Các ghi chép lịch sử cho thấy Brunswick từng nổi tiếng với loại bia mạnh mẽ của mình, một loại bia đen nặng đô tên là "mum". drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc