Hình nền cho handing
BeDict Logo

handing

/ˈhændɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy trao cho họ lá thư. Cô ấy giao trách nhiệm lại cho cấp phó của mình.
verb

Giải quyết, Quản lý.

Ví dụ :

"She is handing the difficult project very well, despite the tight deadline. "
Cô ấy đang giải quyết/quản lý dự án khó khăn này rất tốt, mặc dù thời hạn rất gấp.