adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân thành, thành thật, thật lòng. Genuine; meaning what one says or does; heartfelt. Ví dụ : "I believe he is sincere in his offer to help." Tôi tin rằng anh ấy thật lòng muốn giúp đỡ. character moral attitude quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân thành, thật lòng. Meant truly or earnestly. Ví dụ : "She gave it a sincere, if misguided effort." Cô ấy đã cố gắng một cách chân thành, mặc dù có lẽ hơi sai lầm. character moral attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân thật, thành thật, thật lòng. Clean; pure Ví dụ : "The child's tears were sincere; they showed a pure sadness, not acting. " Những giọt nước mắt của đứa trẻ là thật lòng; chúng thể hiện một nỗi buồn thuần khiết, không phải là giả vờ. character moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc