Hình nền cho deputy
BeDict Logo

deputy

/ˈdɛpjəti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"As the deputy store manager, he is able to fire staff."
Với tư cách là phó quản lý cửa hàng, anh ấy có quyền sa thải nhân viên.
noun

Đại biểu quốc hội (Pháp).

(France): A member of the Chamber of Deputies, formerly called Corps Législatif

Ví dụ :

Vị đại biểu quốc hội đến từ vùng nông thôn đã phát biểu rất nhiệt huyết về việc cải thiện các trường học địa phương.
noun

Phó cảnh sát trưởng, cảnh sát viên.

Ví dụ :

Viên phó cảnh sát trưởng đã đến trường để giúp đỡ tuần tra an ninh.