Hình nền cho picking
BeDict Logo

picking

/ˈpɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhặt, hái, bứt.

Ví dụ :

"She was picking lint off her sweater. "
Cô ấy đang bứt mấy sợi lông tơ trên áo len của mình.
verb

Đọc vị, phán đoán cú bóng.

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng kinh nghiệm kia rất giỏi trong việc đọc vịgoogly của người ném bóng xoáy chân bằng cách quan sát chuyển động cổ tay tinh tế ngay trước khi bóng được thả.
noun

Bổng lộc bất chính, lợi lộc bất chính, thu nhập bất chính.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó bị cáo buộc nhận hối lộ và các bổng lộc bất chính khác từ các hợp đồng của chính phủ.
noun

Sự gọt dũa, sự sửa.

Ví dụ :

Quản đốc xưởng in đã yêu cầu dừng sản xuất cho đến khi việc gọt dũa/sửa những chỗ không hoàn hảo trên các bản in điện phân được hoàn thành.