Hình nền cho miskicked
BeDict Logo

miskicked

/ˌmɪsˈkɪkt/

Định nghĩa

verb

Đá hỏng, đá trượt, đá sai.

Ví dụ :

"Although Petey miskicked the ball, he still managed to score a goal."
Mặc dù Petey đá trượt bóng, anh ấy vẫn xoay sở ghi được bàn thắng.