noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi, tuyển thủ. One that plays Ví dụ : "My brother is a good player of the guitar. " Anh trai tôi là một người chơi guitar giỏi. person sport entertainment game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ham chơi, kẻ ăn chơi, người lông bông. One who is playful; one without serious aims; an idler; a trifler. Ví dụ : "The young player spent more time gossiping with friends than studying for exams. " Cậu ấm ham chơi đó dành nhiều thời gian ngồi lê đôi mách với bạn bè hơn là học hành cho các kỳ thi. character person attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi, tuyển thủ, người tham gia. A significant participant. Ví dụ : "He thought he could become a player, at least at the state level." Anh ấy nghĩ rằng anh ấy có thể trở thành một người tham gia đáng kể, ít nhất là ở cấp tiểu bang. person character organization business game sport politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lăng nhăng, Sở khanh, Don Juan. A person who plays the field rather than having a long-term sexual relationship. Ví dụ : "He's a player at the school; he dates many girls but doesn't seem to be serious with any of them. " ở trường, anh ta là một tay chơi chính hiệu; anh ta hẹn hò với nhiều cô gái nhưng có vẻ không nghiêm túc với ai cả. person sex attitude character human moral society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc