Hình nền cho kick
BeDict Logo

kick

/kɪk/

Định nghĩa

noun

Cú đá, sự đá.

Ví dụ :

"A kick to the knee."
Một cú đá vào đầu gối.
noun

Sự khai trừ, sự loại bỏ, cú đá khỏi (một hoạt động trực tuyến).

Ví dụ :

Giáo viên đã loại bạn học sinh đó ra khỏi câu lạc bộ tranh luận trực tuyến vì bạn ấy liên tục làm phiền người khác.
noun

Ví dụ :

Máy in báo sử dụng một bộ phận đẩy báo đặc biệt để tập hợp các tờ báo đã in thành những chồng gọn gàng và đều nhau.
noun

Men rượu trái cây, Mẻ ủ rượu trái cây.

Ví dụ :

Mẻ ủ rượu trái cây được để lên men trong một cái bình lớn, cuối cùng trở thành nguyên liệu chính để làm món pruno tự chế.