noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đá, sự đá. A hit or strike with the leg, foot or knee. Ví dụ : "A kick to the knee." Một cú đá vào đầu gối. body action sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đá, động tác đá. The action of swinging a foot or leg. Ví dụ : "The ballerina did a high kick and a leap." Cô vũ công ba lê đã thực hiện một cú đá chân cao và một cú nhảy. body action sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều thú vị, điều gây hứng thú. Something that tickles the fancy; something fun or amusing. Ví dụ : "I finally saw the show. What a kick!" Cuối cùng tôi cũng xem được chương trình đó. Thật là một điều thú vị! entertainment sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khai trừ, sự loại bỏ, cú đá khỏi (một hoạt động trực tuyến). The removal of a person from an online activity. Ví dụ : "The teacher gave the student a kick from the online debate club for repeatedly disrupting others. " Giáo viên đã loại bạn học sinh đó ra khỏi câu lạc bộ tranh luận trực tuyến vì bạn ấy liên tục làm phiền người khác. internet computing technology communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật, cú giật. Any bucking motion of an object that lacks legs or feet. Ví dụ : "The car had a nasty kick the whole way." Xe cứ bị giật mạnh khó chịu suốt cả đường đi. action physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị, sự thú vị, nét đặc sắc. Piquancy. Ví dụ : "The spicy dish had a delightful kick, adding a pleasant piquancy to the meal. " Món ăn cay này có một vị cay nồng rất thú vị, làm tăng thêm nét đặc sắc cho bữa ăn. sensation food quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú hích, sự kích thích, cảm giác phê. A stimulation provided by an intoxicating substance. Ví dụ : "The extra sugar in the soda gave him a kick, making him feel more energetic. " Lượng đường trong soda đã tạo cho anh ấy một cú hích, khiến anh ấy cảm thấy tràn đầy năng lượng hơn. substance sensation mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đá, đường chuyền bằng chân. A pass played by kicking with the foot. Ví dụ : "The soccer player made a powerful kick to score the winning goal. " Cầu thủ bóng đá đã có một cú đá mạnh mẽ, chuyền bóng bằng chân để ghi bàn thắng quyết định. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đá, khoảng cách cú đá. The distance traveled by kicking the ball. Ví dụ : "a long kick up the field." Một cú đá dài lên phía trên sân. sport action achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ giật, sự giật. A recoil of a gun. Ví dụ : "The rifle's kick was strong, making it difficult to hold steady. " Độ giật của khẩu súng trường rất mạnh, khiến cho việc giữ nó ổn định trở nên khó khăn. weapon military machine action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi. Pocket. Ví dụ : "My jeans have a small kick pocket for my phone. " Quần jean của tôi có một cái túi nhỏ để đựng điện thoại. wear item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước rút, cú tăng tốc cuối cùng. An increase in speed in the final part of a running race. Ví dụ : "The runner's final kick gave her the victory in the 100-meter race. " Cú nước rút cuối cùng của vận động viên đã mang về chiến thắng cho cô ấy trong cuộc đua 100 mét. sport race essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá. To strike or hit with the foot or other extremity of the leg. Ví dụ : "Did you kick your brother?" Em có đá anh trai không? body action sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, sút. To make a sharp jerking movement of the leg, as to strike something. Ví dụ : "He enjoyed the simple pleasure of watching the kickline kick." Anh ấy thích thú với niềm vui giản dị khi xem hàng vũ công đồng loạt đá chân. body action sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, sút. To direct to a particular place by a blow with the foot or leg. Ví dụ : "Kick the ball into the goal." Hãy sút bóng vào khung thành. action body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, tống cổ. (with "off" or "out") To eject summarily. Ví dụ : "The teacher kicked the student out of class for disruptive behavior. " Giáo viên đã đuổi học sinh đó ra khỏi lớp vì hành vi gây rối. action organization job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, loại, khai trừ. To forcibly remove a participant from an online activity. Ví dụ : "He was kicked by ChanServ for flooding." Anh ấy bị ChanServ đá ra khỏi kênh vì spam quá nhiều. internet computing technology communication action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, từ bỏ, thoát khỏi. To overcome (a bothersome or difficult issue or obstacle); to free oneself of (a problem). Ví dụ : "I still smoke, but they keep telling me to kick the habit." Tôi vẫn còn hút thuốc, nhưng mọi người cứ bảo tôi phải bỏ thói quen này đi. achievement action ability mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, sút. To move or push suddenly and violently. Ví dụ : "He was kicked sideways by the force of the blast." Anh ấy bị hất văng sang một bên do sức ép của vụ nổ, như bị ai đá mạnh vào người vậy. action body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, Bật lại. (of a firearm) To recoil; to push by recoiling. Ví dụ : "The gun kicked when I fired it, pushing my hand back slightly. " Khi tôi bắn, súng giật mạnh, làm tay tôi bị đẩy lùi lại một chút. weapon technical military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá. To attack (a piece) in order to force it to move. Ví dụ : "The soccer player kicked the ball to get it across the field. " Cầu thủ bóng đá đã đá quả bóng để đưa nó qua sân. game action sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp nước rút. To accelerate quickly with a few pedal strokes in an effort to break away from other riders. Ví dụ : "Contador kicks again to try to rid himself of Rasmussen." Contador lại đạp nước rút để cố gắng bỏ rơi Rasmussen. sport vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, chống đối, bài bác. To show opposition or resistance. Ví dụ : "The student kicked against the school's new rules, protesting them loudly. " Học sinh đó phản đối gay gắt những quy định mới của trường và lớn tiếng biểu tình. attitude action position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp To work a press by impact of the foot on a treadle. Ví dụ : "The baker used his foot to kick the bread-making machine's treadle, pushing the lever and kneading the dough. " Người thợ làm bánh dùng chân đạp mạnh vào bàn đạp của máy làm bánh mì để đẩy cần và nhào bột. machine technical industry work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đá, Kẻ đá. One who kicks. Ví dụ : "The kick on the soccer team is a talented player. " Cầu thủ đá phạt của đội bóng đá là một người chơi tài năng. person sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đá, cầu thủ đá. One who takes kicks. Ví dụ : "The soccer team's new kick is a talented player who always scores goals. " "Cầu thủ đá" mới của đội bóng đá là một tài năng luôn ghi bàn. person sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chống lún cột buồm. The kicking strap. Ví dụ : "The horse's kick strap was too loose. " Dây chống lún cột buồm của con ngựa đua bị lỏng quá. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy đuôi tôm. An outboard motor. Ví dụ : "My dad used the kick to get the boat across the lake. " Ba tôi dùng máy đuôi tôm để đưa thuyền qua hồ. nautical vehicle machine technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bất ngờ, điều bất ngờ, tình huống bất ngờ. An unexpected situation, detail or circumstance, often unpleasant. Ví dụ : "John wants to climb the wall, but the kicker is that it is thirty feet tall." John muốn leo bức tường đó, nhưng điều bất ngờ là nó cao tới ba mươi feet. situation event negative essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu đãi, khuyến mãi, lợi thế. An enticement for investors, e.g. warranty added to the investment contract. Ví dụ : "The new investment opportunity included a generous kick, a five-year warranty on the equipment. " Cơ hội đầu tư mới này có một ưu đãi rất hấp dẫn, đó là bảo hành năm năm cho thiết bị. business finance economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài tẩy. An unpaired card which is part of a pair, two pair, or three of a kind poker hand. Ví dụ : "The "kick" in my poker hand was the seven of clubs; it didn't match any other card. " Trong ván bài poker của tôi, "bài tẩy" là con bảy chuồn; nó không hợp với bất kỳ lá bài nào khác. game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tít phụ. Small text above a headline that indicates the topic of the story. Ví dụ : "The small kick at the top of the article said "School Budget Cuts." " Tít phụ nhỏ ở đầu bài báo ghi "Cắt Giảm Ngân Sách Trường Học". media writing story essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn kết, phần cuối. The last one or two paragraphs of a story. Ví dụ : "The kick of the report summarized the team's accomplishments. " Đoạn kết của báo cáo tóm tắt những thành tựu của cả đội. story writing literature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời bình vui nhộn, Mẩu tin vui. A lighthearted or humorous item used to round off a news broadcast. Ví dụ : "The news broadcast ended with a funny kick about the school's new mascot. " Chương trình thời sự kết thúc bằng một mẩu tin vui nhộn về linh vật mới của trường. media entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận đẩy báo. A device that periodically displaces a newspaper from the print production line, to aid in gathering the newspapers into fixed-size bundles. Ví dụ : "The newspaper printing press uses a special kick to gather the printed papers into neat, even stacks. " Máy in báo sử dụng một bộ phận đẩy báo đặc biệt để tập hợp các tờ báo đã in thành những chồng gọn gàng và đều nhau. technology machine technical industry device essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu nhảy. A launch ramp. Ví dụ : "The skateboarders used the concrete kick to launch their boards down the hill. " Những người trượt ván đã dùng cái cầu nhảy bê tông để phóng ván của họ xuống đồi. sport device essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Men rượu trái cây, Mẻ ủ rượu trái cây. The fermenting mass of fruit that is the basis of pruno, or "prison wine". Ví dụ : "The fruit kick was left to ferment in a large jar, eventually becoming the base for the homemade pruno. " Mẻ ủ rượu trái cây được để lên men trong một cái bình lớn, cuối cùng trở thành nguyên liệu chính để làm món pruno tự chế. fruit food drink substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hoan, Bữa tiệc thoải mái. A relaxed party. Ví dụ : "The Friday night kick was a relaxed gathering of friends at Sarah's house. " Buổi liên hoan tối thứ Sáu là một buổi tụ tập bạn bè thoải mái tại nhà Sarah. entertainment group essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn hắt cạnh, ánh sáng hắt chéo. A backlight positioned at an angle. Ví dụ : "The photographer used a kick to light up the subject's face from behind, creating a dramatic effect. " Để tạo hiệu ứng ấn tượng, nhiếp ảnh gia đã dùng đèn hắt cạnh để chiếu sáng khuôn mặt chủ thể từ phía sau. art media entertainment technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi nhà quê. A particular type of Texan who is associated with country/western attire, attitudes and/or philosophy. Ví dụ : "At the rodeo, the local kick was wearing a cowboy hat and boots. " Tại hội chợ rodeo, anh dân chơi nhà quê địa phương diện mũ cao bồi và ủng. culture style person attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, sự bắt đầu. An introduction; something that leads into the beginning of something. Ví dụ : "After the long lead-in, the climax of the story was a disappointment." Sau một màn giới thiệu dài dòng, phần cao trào của câu chuyện lại gây thất vọng. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần đầu, vùng chứa dữ liệu đầu. A region of data at the beginning of a compact disc, holding the table of contents. Ví dụ : "The CD player read the kick to find the track listing for the new album. " Đầu đĩa CD đọc phần đầu (kick) để tìm danh sách các bài hát cho album mới. computing electronics technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tựa đề ảnh. A short phrase that begins the caption of a photograph. Ví dụ : ""My friend's photo caption had the kick, 'Best day ever!'" " Chú thích ảnh của bạn tôi có tựa đề là: "Ngày tuyệt vời nhất từ trước đến nay!". media writing language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết, qua đời, từ trần, lìa đời. To die. Ví dụ : "My grandfather kicked last week, after a long illness. " Ông tôi mất tuần trước sau một thời gian dài bị bệnh. body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc