Hình nền cho spittle
BeDict Logo

spittle

/ˈspɪ.t(ə)l/

Định nghĩa

noun

Nước bọt, dãi.

Ví dụ :

Đứa bé bị ốm ho một tiếng, một ít nước bọt trắng như sữa bắn ra sàn nhà.
noun

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18, những người nghèo khổ mắc bệnh truyền nhiễm thường bị đưa đến nhà tế bần, vì bệnh viện đa khoa thường chỉ dành cho những người có khả năng chi trả cho dịch vụ chăm sóc tốt hơn.