adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều hạt, có hạt. Containing nuts. Ví dụ : "This is a nutty chocolate bar." Đây là một thanh sô cô la có nhiều hạt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vị hạt, như hạt. Resembling or characteristic of nuts. Ví dụ : "The freshly baked bread had a nuttier flavor, reminiscent of pecans. " Ổ bánh mì mới nướng có vị bùi bùi, thơm như vị của hạt hồ đào. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, khùng, mất trí. Barmy, crazy, mad. Ví dụ : "Your wife is as nutty as a fruitcake." Vợ anh đúng là điên như thần kinh. mind character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sành điệu, thời thượng. Extravagantly fashionable Ví dụ : "Her graduation outfit was even nuttier than everyone expected; she wore a dress made entirely of recycled newspapers and feathers. " Bộ đồ tốt nghiệp của cô ấy còn sành điệu hơn cả mong đợi; cô ấy mặc một chiếc váy làm hoàn toàn từ báo tái chế và lông vũ. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc