adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về phân, liên quan đến phân. Of or relating to feces. Ví dụ : "The dog's fecal matter was left on the sidewalk, requiring immediate cleanup. " Chất thải từ phân của con chó bị bỏ lại trên vỉa hè, cần phải được dọn dẹp ngay lập tức. body physiology medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc