noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chiến thắng, quán quân. One who has won or often wins. Ví dụ : "My sister was the winner of the spelling bee this year. " Năm nay, chị gái tôi là người chiến thắng trong cuộc thi đánh vần. person achievement sport game outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn thắng quyết định, điểm quyết định. A point or goal that wins a competition. Ví dụ : "The winning goal in the soccer game was scored in the last minute, making the home team the winner. " Bàn thắng quyết định trong trận bóng đá được ghi vào phút cuối cùng, giúp đội nhà giành chiến thắng. sport achievement game outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc