Hình nền cho managed
BeDict Logo

managed

/ˈmænɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Quản lý, điều hành, trông nom.

Ví dụ :

Cô ấy quản lý đội ngũ rất hiệu quả, đảm bảo mọi người hoàn thành công việc đúng thời hạn.
verb

Huấn luyện, tập luyện.

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa giàu kinh nghiệm cẩn thận huấn luyện con ngựa đực Lipizzaner trong đấu trường, dẫn dắt nó thực hiện những vòng xoay pirouette thanh lịch.