noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu vang sủi tăm. A sparkling wine. Ví dụ : "We celebrated my promotion with a bottle of mousseux. " Chúng tôi đã ăn mừng việc tôi được thăng chức bằng một chai rượu vang sủi tăm. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi tăm, có ga. Of wine: sparkling. Ví dụ : "The restaurant served a delicious, mousseux white wine with the meal. " Nhà hàng đã phục vụ một loại rượu vang trắng sủi tăm rất ngon với bữa ăn. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc