Hình nền cho bottles
BeDict Logo

bottles

/ˈbɒtl̩z/ /ˈbɑtl̩z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Beer is often sold in bottles."
Bia thường được bán trong chai.
noun

Ví dụ :

Sau khi gấp tờ giấy nhiều lần để tạo thành cuốn sách nhỏ, chúng tôi nhận thấy các trang bị lệch trang nhẹ, khiến chữ bị trông xiêu vẹo.