noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống lửa thiêu xương. A fire in which bones are burned. Ví dụ : "The ancient tribe held a bonfire to dispose of the bones of their dead. " Bộ lạc cổ xưa đốt một đống lửa thiêu xương để xử lý hài cốt của người đã khuất. ritual tradition culture religion event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống lửa thiêu, giàn hỏa thiêu. A fire to burn unwanted or disreputable items or people: proscribed books, heretics etc. Ví dụ : "The town council held a bonfire to destroy the confiscated textbooks that contained forbidden political ideas. " Hội đồng thị trấn đã tổ chức một giàn hỏa thiêu để tiêu hủy những cuốn sách giáo khoa bị tịch thu có chứa những tư tưởng chính trị bị cấm. culture ritual history religion event tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống lửa, lửa trại. A large, controlled outdoor fire, as a signal or to celebrate something. Ví dụ : "The community built a large bonfire to celebrate the end of summer. " Để ăn mừng kết thúc mùa hè, cả cộng đồng đã cùng nhau dựng một đống lửa trại lớn. culture festival tradition event religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt bằng lửa lớn. To fire (pottery) using a bonfire. Ví dụ : "We will bonfire the small clay pots tomorrow in the backyard after school. " Ngày mai sau giờ học, chúng ta sẽ đốt bằng lửa lớn những cái nồi đất nhỏ ngoài sân sau. culture art ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt lửa trại, tụ tập quanh đống lửa. To make, or celebrate around, a bonfire. Ví dụ : "Every summer, our family likes to bonfire on the beach and roast marshmallows. " Mỗi mùa hè, gia đình tôi thích đốt lửa trại trên bãi biển và nướng kẹo dẻo. culture ritual tradition entertainment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc