verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, tóe lửa. To emit sparks; to throw off ignited or incandescent particles Ví dụ : "The wood was sparkling in the bonfire." Gỗ đang lấp lánh tóe lửa trong đống lửa trại. energy physics material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, long lanh, nhấp nhánh. (by extension) To shine as if throwing off sparks; to emit flashes of light; to scintillate; to twinkle Ví dụ : "The stars sparkle in the sky." Các vì sao lấp lánh trên bầu trời. appearance physics energy nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, long lanh, lấp loáng. To manifest itself by, or as if by, emitting sparks; to glisten; to flash. Ví dụ : "The fire in the fireplace sparked brightly, emitting small, dancing sparks. " Ngọn lửa trong lò sưởi bùng lên lấp lánh, bắn ra những tia lửa nhỏ nhảy múa. appearance nature energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, sủi tăm. To emit little bubbles, as certain kinds of liquors; to effervesce Ví dụ : "sparkling water" Nước sủi bọt. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, tóe lửa. To emit in the form or likeness of sparks. Ví dụ : "The faulty electrical wire was sparking dangerously, so we called an electrician immediately. " Sợi dây điện bị lỗi đang tóe lửa nguy hiểm, vì vậy chúng tôi đã gọi thợ điện ngay lập tức. appearance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, lấp lánh. To disperse. Ví dụ : "The teacher's enthusiastic explanation sparked ideas about the project, and the students began to discuss them. " Lời giải thích nhiệt tình của giáo viên đã khơi dậy những ý tưởng về dự án, và các học sinh bắt đầu thảo luận chúng. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc, tung, vãi. To scatter on or over. Ví dụ : "The chef sprinkled sparkling sugar over the finished cake. " Đầu bếp rắc đường lấp lánh lên trên chiếc bánh đã hoàn thành. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lấp lánh, ánh sáng lấp lánh. Act or appearance of something that sparkles; a sparkle; a gleam. Ví dụ : "The sparkling of the Christmas lights made the classroom feel festive. " Ánh sáng lấp lánh từ những ngọn đèn Giáng Sinh làm cho lớp học trở nên rộn ràng không khí lễ hội. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu vang sủi, rượu sâm panh. A sparkling wine. Ví dụ : "My sister brought a sparkling to the family dinner. " Chị tôi mang một chai rượu vang sủi đến bữa tối gia đình. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, long lanh. Of an object, reflecting light as if giving off tiny sparks. Ví dụ : "The sparkling snow covered the ground like a million tiny diamonds. " Tuyết phủ đầy mặt đất, lấp lánh như hàng triệu viên kim cương nhỏ. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ga, sủi bọt. Of a beverage, especially an alcoholic beverage, containing dissolved carbon dioxide (either naturally or that has been added) that comes out of solution in the form of many tiny bubbles. Ví dụ : "The sparkling water was refreshing after my workout. " Nước khoáng có ga rất sảng khoái sau khi tôi tập thể dục xong. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, rực rỡ. Brilliant and vivacious. Ví dụ : "The new student had a sparkling personality, full of energy and enthusiasm for her new class. " Cô học sinh mới có một tính cách thật rạng rỡ, tràn đầy năng lượng và sự nhiệt tình với lớp học mới. character appearance quality person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc