Hình nền cho sparkling
BeDict Logo

sparkling

/ˈspɑːklɪŋ/ /ˈspɑɹklɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lấp lánh, tóe lửa.

Ví dụ :

"The wood was sparkling in the bonfire."
Gỗ đang lấp lánh tóe lửa trong đống lửa trại.