Hình nền cho trinkets
BeDict Logo

trinkets

/ˈtrɪŋkɪts/

Định nghĩa

noun

Đồ trang sức rẻ tiền, đồ vật trang trí nhỏ.

Ví dụ :

Cái vòng cổ rẻ tiền cô ấy đeo trông vậy mà chắc đắt lắm đấy.
noun

Ví dụ :

Mô hình con tàu lịch sử trưng bày buồm dơi nghiêng hẳn ra từ cột buồm trước, tạo cho nó một dáng vẻ hình tam giác độc đáo.