Hình nền cho gan
BeDict Logo

gan

/ɡæn/

Định nghĩa

noun

Miệng.

Ví dụ :

Người chỉ điểm cho cảnh sát biết anh ta phải cẩn thận để cái miệng (của bọn trộm) không lỡ lời tiết lộ kế hoạch cướp ngân hàng của chúng.