noun🔗ShareMiệng. (thieves') Mouth."The police informant knew he had to be careful not to let the gan slip up and reveal their plans to rob the bank. "Người chỉ điểm cho cảnh sát biết anh ta phải cẩn thận để cái miệng (của bọn trộm) không lỡ lời tiết lộ kế hoạch cướp ngân hàng của chúng.bodylanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt đầu, khởi đầu, mở đầu. To begin."I will gan studying for the test tonight. "Tối nay tôi sẽ bắt đầu học cho bài kiểm tra.actionprocesstimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi. (obsolete outside Northumbria) To go.""Before the sun sets, we must gan home." "Trước khi mặt trời lặn, chúng ta phải đi về nhà thôi.languagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc