Hình nền cho fortunes
BeDict Logo

fortunes

/fɔː(ɹ).tjuːn/

Định nghĩa

noun

Vận may, số mệnh, phúc lộc.

Ví dụ :

Cô ấy xem vận mệnh cho tôi. Hình như tôi sẽ gặp may mắn trong chuyện tình cảm tuần này, nhưng lại không có phúc lộc trong tiền bạc.
noun

Lời tiên tri, câu sấm truyền.

Ví dụ :

Sau khi ăn tối xong, Lily lấy một chiếc bánh quy may mắn ra và đọc dòng chữ tiên tri bên trong: "Một cơ hội mới đang chờ đợi bạn."