Hình nền cho numerous
BeDict Logo

numerous

/ˈnjuːməɹəs/ /ˈnuməɹəs/

Định nghĩa

adjective

Nhiều, vô số, hằng hà sa số.

Ví dụ :

Người sinh viên có vô số bài tập cần phải hoàn thành trước cuối tuần.