adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô thời hạn, không xác định. In a manner that is not definite. Ví dụ : "an indefinitely determined fossil" Một hóa thạch được xác định niên đại một cách vô thời hạn. time aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô thời hạn, vô định, mãi mãi. For a long time, with no defined end. Ví dụ : "Due to the severe weather, school is cancelled indefinitely. " Do thời tiết khắc nghiệt, trường học sẽ đóng cửa vô thời hạn. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô thời hạn, mãi mãi. Forever. Ví dụ : "My sister will stay with us indefinitely until she finds a new apartment. " Chị tôi sẽ ở với chúng tôi vô thời hạn cho đến khi chị ấy tìm được căn hộ mới. time future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc