noun🔗ShareBản đồ, hải đồ. A map."The teacher showed us a chart of the solar system on the wall. "Cô giáo cho chúng tôi xem một bản đồ hệ mặt trời trên tường.geographynauticalessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBiểu đồ, sơ đồ, bảng thống kê. A systematic non-narrative presentation of data."The teacher displayed a chart showing the average test scores for each student. "Giáo viên trình bày một biểu đồ thể hiện điểm trung bình kiểm tra của từng học sinh.statisticsmathbusinesssciencetechnicalinfoessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHiến chương, văn kiện. A written deed; a charter."The king's royal chart granted the town the right to build a new school. "Hiến chương hoàng gia của nhà vua đã cho phép thị trấn quyền xây dựng một ngôi trường mới.propertylawtitleessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBản đồ tọa độ. A subspace of a manifold used as part of an atlas"The mathematician used a specific chart of the Earth's surface to illustrate the local properties of the terrain. "Nhà toán học đã sử dụng một bản đồ tọa độ cụ thể của bề mặt Trái Đất để minh họa các đặc tính cục bộ của địa hình.mathspaceessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẽ biểu đồ, lập bản đồ. To draw a chart or map of."The teacher charted the students' progress in math on a whiteboard. "Giáo viên vẽ biểu đồ tiến bộ môn toán của học sinh lên bảng trắng.geographynauticalmathessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVạch, lập kế hoạch. To draw or figure out (a route or plan)."The family charted a course for a weekend trip to the mountains. "Gia đình đã vạch ra kế hoạch cho một chuyến đi cuối tuần lên núi.plandirectionbusinessnauticalessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẽ biểu đồ, lập biểu đồ, ghi chép có hệ thống. To record systematically."The teacher charted the students' progress in their math skills each week. "Mỗi tuần, giáo viên ghi chép có hệ thống sự tiến bộ của học sinh trong các kỹ năng toán học.statisticsbusinessscienceessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLọt vào bảng xếp hạng, có mặt trên bảng xếp hạng. (of a record or artist) To appear on a hit-recording chart."The band first charted in 1994."Ban nhạc lần đầu tiên lọt vào bảng xếp hạng âm nhạc vào năm 1994.musicentertainmentachievementessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc