Hình nền cho overate
BeDict Logo

overate

/oʊ.vɚ.eɪt/

Định nghĩa

verb

Ăn quá nhiều, ăn bội thực.

Ví dụ :

"At the birthday party, Sarah overate on cake and ice cream. "
Tại tiệc sinh nhật, Sarah đã ăn quá nhiều bánh kem và kem lạnh, đến mức bội thực.