noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quá thừa, sự dư thừa, sự bội thực. An excessive amount of something. Ví dụ : "A surfeit of wheat is driving down the price." Một sự dư thừa lúa mì đang làm giá cả giảm xuống. amount food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá nhiều, sự ăn uống quá độ, no nê. Overindulgence in either food or drink; overeating. Ví dụ : "The surfeit of sweets at the birthday party made many of the children feel sick. " Ăn quá nhiều đồ ngọt trong bữa tiệc sinh nhật khiến nhiều đứa trẻ cảm thấy khó chịu vì no nê. food drink body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ăn uống quá độ, sự bội thực, sự chán ngán. A sickness or condition caused by overindulgence. Ví dụ : "King Henry I is said to have died of a surfeit of lampreys." Người ta nói rằng vua Henry Đệ Nhất băng hà vì bội thực lươn biển. food medicine condition body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngán, sự bội thực. Disgust caused by excess; satiety. Ví dụ : "After eating a surfeit of birthday cake, I felt sick and couldn't even look at dessert for a week. " Sau khi ăn quá nhiều bánh sinh nhật đến bội thực, tôi cảm thấy buồn nôn và thậm chí không thèm nhìn món tráng miệng trong cả tuần. sensation amount condition food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ No, làm cho quá no, nhồi nhét. To fill (something) to excess. Ví dụ : "The baker surfeited the cookies with too much sugar, making them almost inedible. " Người thợ làm bánh đã cho quá nhiều đường vào bánh quy, đến mức bánh gần như không ăn được vì quá ngọt. amount food condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá nhiều, ăn no nê, làm cho chán ngấy. To feed (someone) to excess (on, upon or with something). Ví dụ : "She surfeited her children on sweets." Cô ấy cho con ăn quá nhiều đồ ngọt đến phát ngán. food human physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá nhiều, làm cho bội thực. To make (someone) sick as a result of overconsumption. Ví dụ : "The child ate so many cookies that he was surfeited and became ill. " Đứa bé ăn quá nhiều bánh quy đến nỗi bị bội thực và phát bệnh. food medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá nhiều, bội thực, chán ngấy. To supply (someone) with something to excess; to disgust (someone) through overabundance. Ví dụ : "The bakery tried to surfeit customers with free samples, hoping the excess would encourage them to buy more. " Tiệm bánh cố gắng cho khách hàng ăn thử bánh miễn phí đến mức bội thực, hy vọng việc cho quá nhiều sẽ khuyến khích họ mua thêm. food drink sensation amount attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá no, làm cho bội thực, chán ngấy. To satisfy (someone's appetite) to excess (both literally and figuratively). Ví dụ : "After days of intense studying, I surfeited myself with video games and junk food. " Sau những ngày học hành căng thẳng, tôi đã tự thưởng cho mình quá nhiều trò chơi điện tử và đồ ăn vặt đến mức phát ngán. food physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá nhiều, ăn no nê, bội thực. To overeat or feed to excess (on or upon something). Ví dụ : "During the holidays, we often surfeit ourselves on delicious food, leaving us feeling quite full. " Vào những ngày lễ, chúng ta thường ăn quá nhiều món ngon, khiến ai cũng no căng bụng. food physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá nhiều, no nê, bội thực. To indulge (in something) to excess. Ví dụ : "After a long day of hiking, the children surfeited themselves on cookies and juice. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, bọn trẻ đã ăn bánh quy và uống nước ngọt đến no nê. food drink amount action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấy, chán ngán, bội thực. To become sick from overindulgence (both literally and figuratively). Ví dụ : "After eating three plates of holiday dinner, I surfeited and had to lie down. " Sau khi ăn hết ba dĩa đồ ăn ngày lễ, tôi bị ngấy quá phải nằm xuống. food drink sensation physiology body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc