BeDict Logo

padres

/ˈpɑːdreɪz/ /ˈpɑːdɹeɪz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "clergyman" - Giáo sĩ, mục sư, cha đạo.
/ˈklɜːdʒimən/ /ˈklɝdʒimən/

Giáo , mục , cha đạo.

Vị mục sư giảng đạo tại nhà thờ mỗi chủ nhật.

Hình ảnh minh họa cho từ "mission" - Nhiệm vụ, sứ mệnh, công tác.
/ˈmɪʃn̩/

Nhiệm vụ, sứ mệnh, công tác.

Nhiệm vụ của trường tôi là chuẩn bị cho học sinh thành công ở bậc đại học.

Hình ảnh minh họa cho từ "catholic" - Công giáo.
catholicadjective
/ˈkaθ(ə)lɪk/ /ˈkæθ(ə)lɪk/

Công giáo.

Lễ Giáng Sinh được tổ chức vào những ngày khác nhau trong lịch Công giáo và lịch Chính Thống giáo.

Hình ảnh minh họa cho từ "offered" - Đề nghị, ngỏ ý, xung phong.
/ˈɑfɚd/ /ˈɒfəd/ /ˈɔfɚd/

Đề nghị, ngỏ ý, xung phong.

Cô ấy ngỏ ý giúp đỡ làm bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "sunday" - Chủ nhật
sundayproper noun
/ˈsʌndeɪ/

Chủ nhật

Chúng tôi thường đến nhà thờ vào Chủ nhật.

Hình ảnh minh họa cho từ "soldiers" - Binh lính, quân nhân.
/ˈsɒldʒəz/ /ˈsoʊldʒɚz/

Binh lính, quân nhân.

Các binh lính diễu hành trong buổi lễ duyệt binh, mặc quân phục của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "guidance" - Hướng dẫn, chỉ đạo, dẫn dắt.
/ˈɡaɪdəns/

Hướng dẫn, chỉ đạo, dẫn dắt.

Sự hướng dẫn của giáo viên đã giúp học sinh hiểu được bài toán khó.

Hình ảnh minh họa cho từ "deployment" - Sự bố trí, sự sắp xếp, sự triển khai.
/dɪˈplɔɪmənt/

Sự bố trí, sự sắp xếp, sự triển khai.

Cách cô giáo bố trí các bạn học sinh thành các nhóm nhỏ để làm dự án rất hiệu quả.

Hình ảnh minh họa cho từ "service" - Sự phục vụ, dịch vụ, sự giúp đỡ.
/ˈsɜːvɪs/ /ˈsɝvɪs/

Sự phục vụ, dịch vụ, sự giúp đỡ.

Tôi cho rằng tôi đã giúp anh ấy một việc lớn khi chấm dứt mối quan hệ của chúng tôi – giờ anh ấy có thể tự do theo đuổi sự nghiệp của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "military" - Quân đội, lực lượng vũ trang.
/ˈmɪl.ɪ.tɹi/ /ˈmɪl.ɪ.tɛɹ.i/

Quân đội, lực lượng trang.

Anh ấy đã có sáu năm phục vụ trong quân đội.

Hình ảnh minh họa cho từ "difficult" - Gây khó khăn, làm khó, cản trở.
/ˈdɪfɪkəlt/

Gây khó khăn, làm khó, cản trở.

Hướng dẫn phức tạp của phần mềm mới đã gây khó khăn cho tôi, khiến tôi không thể hoàn thành dự án đúng thời hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "comfort" - Sự thoải mái, sự dễ chịu, niềm an ủi.
/ˈkʊm.fət/ /ˈkʌm.fət/ /ˈkʌm.fəɹt/

Sự thoải mái, sự dễ chịu, niềm an ủi.

Ngủ thật thoải mái với nệm mới của chúng tôi.