noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha tuyên úy, Linh mục quân đội. A military clergyman Ví dụ : "The padres offered comfort and guidance to the soldiers during the difficult deployment. " Các cha tuyên úy đã mang đến sự an ủi và hướng dẫn cho những người lính trong suốt thời gian triển khai đầy khó khăn. military religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Linh mục. A Roman Catholic or Anglican priest Ví dụ : "The padres at the mission led the Sunday service. " Các linh mục ở nhà thờ truyền giáo đã chủ trì buổi lễ Chủ nhật. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc