Hình nền cho effective
BeDict Logo

effective

/əˈfɛktɪv/

Định nghĩa

noun

Quân số tại ngũ, người có hiệu lực.

Ví dụ :

Anh tân binh đó là một quân nhân mạnh mẽ và là một quân số tại ngũ đáng tin cậy, sẵn sàng cho khóa huấn luyện cơ bản.
adjective

Hiệu quả, hữu hiệu.

Ví dụ :

Mất bao lâu để huấn luyện một đám thường dân thành một lực lượng quân sự thiện chiến, có khả năng chiến đấu hiệu quả?
adjective

Hiệu quả tương đối, hiệu quả gần đúng.

Ví dụ :

Cách giải thích phương trình bậc hai trong sách giáo khoa toán mới khá hiệu quả trong việc giúp học sinh giải bài tập, nhưng nó chỉ hiệu quả ở mức độ gần đúng, vì nó không giải thích nguồn gốc của các phương trình đó.